solo liên quân

75 flashcards

ceiling lamp:
đèn ốp trần
different:
khác biệt
customer:
khách hàng
owner:
chủ sở hữu, chủ quán
server:
nhân viên phuc vu
potted plant:
cây cảnh trồng chậu
apron:
tạp dề
cutlery holder:
ống đựng dao muỗng nĩa
tissue:
giấy ăn, khăn giấy
kettle:
ấm đun nước
cash register:
máy tính tiền, máy thu ngân
cashier:
nhân viên thu ngân
fridge:
tủ lạnh
look through:
nhìn xuyên qua, xem lướt qua
comfortable:
thoải mái
turn off:
tắt (thiết bi)
sunglasses:
kính râm
mysterious:
bí ẩn
wooden:
bằng gỗ
special:
đặc biệt
waiter:
nam nhân viên phuc vu
waitress:
nữ nhân viên phuc vu
hang on:
chờ một chút
relationship:
mối quan hệ
detection:
sự phát hiện
warding:
sự phòng ngừa, sự warding
notice:
chú ý, thông báo
beseech:
cầu xin, nài nỉ
disappear:
biến mất
negotiation:
sự đàm phán, thương lượng
show off:
khoe khoang
run away:
chạy trốn, bỏ chạy
spring on:
tấn công bất ngờ, đổ ập lên
stick với:
gắn bó với, kiên trì với
selfish:
ích kỷ
move around:
di chuyển xung quanh
make:
làm, tạo ra
suddenly:
đột nhiên
decide:
quyết đinh
decision:
quyết đinh (danh từ)
expect:
mong đợi, kỳ vong
without:
mà không có
touch my heart:
chạm đến trái tim tôi
disagreement:
sự bất đồng
genuine:
chân thật, chính hãng
realize:
nhận ra
recognize:
công nhận, nhận diện
solution:
giải pháp
explain:
giải thích
misunderstanding:
sự hiểu lầm
discussion:
cuộc thảo luận
discuss:
thảo luận
require:
yêu cầu
pay attention:
chú ý
refuse:
từ chối
kindergarten:
trường mẫu giáo
primary school:
trường tiểu hoc
secondary school:
trường trung hoc cơ sở
high school:
trường trung hoc phổ thông
university:
trường đại hoc
privacy:
sự riêng tư
in front of:
ở phía trước
argument:
cuộc tranh luận, tranh cãi
forgive:
tha thứ
worth protecting:
đáng được bảo vệ
several ways of....:
một vài cách để...
agree:
đồng ý
initial:
ban đầu
happen:
xảy ra
remain:
vẫn còn, duy trì
discover:
khám phá
praise:
ca ngợi, khen ngợi
receive:
nhận
detective:
thám tử
playground:
sân chơi